bề cao

bề cao

Tòa nhà này có bề cao 100 mét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chiều cao, độ cao: "Bề cao" một danh từ dùng để chỉ kích thước, khoảng cách đo theo phương thẳng đứng từ dưới lên trên của một vật thể, một công trình hoặc một địa điểm so với một mặt phẳng chuẩn (thường mặt đất hoặc mực nước biển).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tòa nhà này bề cao 100 mét. (Chiều cao của tòa nhà này 100 mét.)
    • Người ta đang đo bề cao của ngọn núi. (Người ta đang đo độ cao của ngọn núi.)
    • Bức tường bề cao hai mét rưỡi. (Bức tường chiều cao hai mét rưỡi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bề cao tầm mắt": độ cao ngang tầm mắt nhìn.

    • Đặt bức tranhbề cao tầm mắt để dễ ngắm. (Đặt bức tranhđộ cao ngang tầm mắt để dễ ngắm nhìn.)
  • "bề cao tâm lý": dùng trong văn chương, ẩn dụ chỉ địa vị, tầm ảnh hưởng hoặc phẩm giá của một người.

    • Ông ấy được kính trọng bề cao tâm lý trong nghề nghiệp. (Ông ấy được kính trọng địa vị phẩm giá trong nghề nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiều cao (danh từ): từ đồng nghĩa, thông dụng hơn trong giao tiếp hàng ngày.

    • Chiều cao của cậu phát triển rất nhanh. (Chiều cao của cậu phát triển rất nhanh.)
  • Độ cao (danh từ): thường dùng để chỉ khoảng cách thẳng đứng so với mực nước biển hoặc một điểm chuẩn.

    • Máy bay đang bay ở độ cao 10.000 mét. (Máy bay đang bay ở độ cao 10.000 mét.)
  • Tầm cao (danh từ): thường mang nghĩa trừu tượng hơn, chỉ trình độ, mức độ phát triển đạt được.

    • Đây một công trình tầm cao trí tuệ. (Đây một công trình trình độ trí tuệ cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Chiều cao: kích thước theo hướng thẳng đứng.
  • Độ cao: khoảng cách thẳng đứng so với một chuẩn.
  • Tầm vóc: thường dùng cho người, chỉ chiều cao dáng vẻ tổng thể.
Các cụm từ liên quan
  • Bề ngang (danh từ): chiều rộng, kích thước đo theo phương ngang.

    • Căn phòng rộng, bề ngang tới năm mét. (Căn phòng rộng, chiều ngang tới năm mét.)
  • Bề dài (danh từ): chiều dài, kích thước đo theo phương dọc.

    • Bề dài của con sông 200 km. (Chiều dài của con sông 200 km.)
  • Bề dày (danh từ): độ dày, kích thước đo từ bề mặt này sang bề mặt kia.

    • Bề dày của cuốn sách ba centimet. (Độ dày của cuốn sách ba centimet.)
Thành ngữ liên quan
  • Cao bề cao, dài bề dài: nhấn mạnh vào kích thước tổng thể lớn của một vật.
    • Căn nhà mới xây cao bề cao, dài bề dài. (Căn nhà mới xây chiều cao chiều dài đáng kể.)